肭
nạp
Hán Việt: nạp · Pinyin: nà
Tổng quan
腽肭[wa4 na4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nà |
|---|---|
| Hán Việt | nạp |
| Quảng Đông | nat6 |
| Mân Nam | leh4 |
| Nhật Bản | KOERU |
| Hàn Quốc | 눌 |
| Chú âm | ㄋㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nriuk |
| Phản thiết | 女滑切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 沒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Ột nạp} [膃肭] con chó bể, một thứ hải sản đầu như chó, cái hột dái nó gọi là {ột nạp tề} [膃肭臍] dùng làm thuốc được, còn gọi là {hải cẩu thận} [海狗腎].;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 内〈动〉na (会意。甲骨文字形,从冂入。冂表)表示蒙盖,入表示进入之物,合而表示事物被蒙盖在里面。本义入,自外面进入里面)。 同本义 内,入也。自外而入也。--《说文》 主入也。--《周礼·职内》注 赵不内。--《史记·屈原贾生列传》 欲止不内。--《史记·项羽本纪》 内所著披袄中。--明·崔铣《记王忠肃公翱三事》 交入;接纳◇作纳” 无不务内。--《礼记·月令》。注谓收敛入之也。” 夫耳内和声,而口出美言。--《国语·周语》 距关,毋内诸侯。--《史记·项羽本纪》 恶内诸侯客。--《史记 肭nà 肭nǜ 1.农历月朔月见于东方。 2.扭,折伤。
Eng
- CC-CEDICT used in 膃肭|腽肭[wa4 na4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤女六切,音衄。【說文】朔而月見東方,謂之縮肭。从月內聲。○按从內非聲,當从肉乃得聲。《玉篇》作朒,今本《說文》作肭,乃傳寫之譌耳。【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤女六切,音恧。【說文】肭,朔而見東方,謂之縮肭。【徐曰】行太疾也。 又【集韻】奴骨切,音訥。膃肭,肥也。 又【正字通】海狗之腎曰膃肭臍。 又【廣韻】【集韻】𠀤女滑切,音貀。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦜬