thận

Hán Việt: thận

Tổng quan

thận

肾囊 · 肾炎 · 肾的 · 肾盂 · 肾素 · 肾脏 · 肾上腺 · 肾功能

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshèn
Hán Việtthận
Quảng Đôngsan5
Chú âmㄕㄣˋ
Hán ngữ Trung cổzjinx
Baxter-SagartCə.[g]i[n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổCə.[g]i[n]ʔ
Phản thiết時軫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 腎
  • Thiều Chửu Bồ dục, quả cật. {Ngoại thận} [外腎] hạt dái. Một tên là {cao hoàn} [睪丸].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肾 位于脊椎动物体腔内脊柱近旁的一对内脏器官,它排出尿液、尿酸和其它代谢的排泄物 肾,水藏也。从肉,茞声。--《说文》 肾者,主蛰封藏之本,精之处也。其华在发,其充在骨。--《素问·六节藏象论》 又如肾肠(肺腑,比喻诚意);肾痹(五脏痹症之一,主要症状为骨萎弱不能行走,腰背弯曲或关节肿胀) 指外肾,即睾丸 指性功能 胃,沙囊,即肫 肾(膇)shèn俗称"腰子"。人和动物的内脏之一,它是产生尿液的器官防治~炎。

Eng

  • CC-CEDICT kidney

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】時忍切【集韻】【韻會】是忍切【正韻】時軫切,𠀤音祳。【說文】水藏也。【徐曰】按腎主智藏精,皆水之爲也。【廣韻】五藏之一也。【正字通】腎當胃下兩旁,與臍平直,筋外有脂裹,表白裏黑。【素問】腎者作强之官,伎巧出焉。【又】藏各有一,腎獨兩,何也。腎兩者,非皆腎也。其左者爲腎,右者爲命門。【禮·月令】孟冬之月,祭先腎。【註】隂位在下,腎亦在下。【書·盤庚】今予其敷心腹腎腸,歷告爾百姓于朕志。【淮南子·精神訓】腎爲雨。 又引也。【釋名】腎,引也。腎屬水,主引水氣,灌注諸脉也。 又【博雅】堅也。

Thuyết Văn

水臧也。 从肉。臤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今尚書、古尚書說同。 時忍切。十二部。

【腎】 (thận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 臤 (khiên) Phiên thiết: Thì nhẫn thiết Thượng tự: 時 (thì) | Hạ tự: 忍 (nhẫn) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thận (âm hệ: 0 | từ v…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦚠 · 𦛒 · 肾 · 肾 · 腎 · 肾 · 腎