胚乳

pēi rǔphôi nhũ

Hán Việt: phôi nhũ · Pinyin: pēi rǔ

Tổng quan

phôi nhũ

新华 · Tân Hoa Đại lục

種子內供應胚養分的組織,圍繞胚而存在。源自胚囊中精核與兩極核融合而成初生胚乳細胞發育而來,內含三套染色體。

Cấu tạo: 胚 (phôi) + 乳 (nhũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nội nhũ (thực vật)
  • Tần suất từ lòng trắng, trứng, (hoá học) Anbumin, (thực vật học) phôi nhũ, nội nhũ (thực vật học) nội nhũ; nội nhũ (thực vật); phôi nhũ
  • Biên soạn endosperm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 種子內供應胚養分的組織,圍繞胚而存在。源自胚囊中精核與兩極核融合而成初生胚乳細胞發育而來,內含三套染色體。

Eng

  • JMdict albumen (of a seed, esp. the endosperm)
  • Cihui 胚乳 ēirǔ n. <bot.> endosperm
  • Tần suất từ n. <bot.> endosperm

Đức

  • Handedict Eiweiß

ja

  • JMdict 胚乳(はいにゅう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

乳业 · 乳交 · 乳人 · 乳傭 · 乳儿 · 乳光 · 乳剂 · 乳化