zhī chi

Hán Việt: chi · Pinyin: zhī

Tổng quan

chi biền chi (mụn cơm) [Eng: wart]

伽胝 · 俱胝 · 真胝 · 胼胝 · 骿胝 · 一俱胝 · 七俱胝 · 僧伽胝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhī
Hán Việtchi
Quảng Đôngci1
Nhật BảnTAKO
Chú âmㄓˉ
Hán ngữ Trung cổtrii
Phản thiết稱脂切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Biền chi} [腁胝] da dày, chai. Như {thủ túc biền chi} [手足腁胝] chân tay chai cộp, nghĩa là làm ăn vất vả da chân da tay thành chai ra. Ta quen đọc là chữ {đê}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 手、腳掌因磨擦所產生的厚皮。如:「胼胝」。《文選.任昉.百辟勸進今上牋》:「雖累繭救宋,重胝存楚,居今觀古,曾何足云。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胝 手脚掌上的厚皮,俗称茧子 胝,膁也。--《说文》 胝,胼胝。--《玉篇》 胝,皮厚也。--《广韵》 耕耘树艺,手足胼胝。--《荀子·子道》 百胝存楚,居今观古,曾何足云。--《百辟劝进笺》 又如胝趼(茧子);胝皱(皮肉因生茧而皱缩) 胝zhī

Eng

  • CC-CEDICT used in 胼胝[pian2 zhi1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】竹尼切【集韻】【韻會】張尼切,𠀤音疷。【說文】腄也。【玉篇】胼胝。【廣韻】皮厚也。【韻會】𧿧也。【集韻】一曰繭也。【前漢·司馬相如傳】躬傶骿胝無胈【註】𨇿也。【荀子·子道篇】耕耘樹藝,手足胼胝,以養其親。【任昉·百辟勸進牋】雖累繭救宋,重胝存楚。 又【集韻】稱脂切,音𨾦。鳥胃。一曰胵,五藏總名。【博雅】百葉謂之膍胵。本作胵。或从氐。 又丁計切,音帝。牲體之本也。 又【正韻】旨而切,音支。義同。

Thuyết Văn

腄也。 从肉。氐聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

漢書。躳奏無胈。史記作躳胝無胈。徐廣曰。胝竹移反。胝、腄也。李善引郭璞三蒼解 曰。胝、𨇿也。竹施反。按據此二音。似胝本從氏聲。在五支韵。然小顏注漢云。竹尸反。今說文作胝、從氐。今韵入六脂。姑仍其舊。 竹尼切。十五部。

【胝】 (chi ⟨đê⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 氐 (để) Phiên thiết: Trúc ni thiết Thượng tự: 竹 (trúc) | Hạ tự: 尼 (ni) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' Suy luận: tri (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chuỷ vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 疷 · 𤵋 · 𦙁 · 𦙘 · 𦙠 · 𦝔 · 疷 · 郅