dòng đỗng

Hán Việt: đỗng · Pinyin: dòng

Tổng quan

ruột già thân trên

胴体 · 胴肛 · 胴部 · 胴甲目 · 身胴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindòng
Hán Việtđỗng
Quảng Đôngdung6
Mân Namtâng
Nhật BảnDOU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄛˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổdungh
Phản thiết徒弄切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái thân người, từ cổ xuống đến bẹn, trừ chân tay ra, gọi là {đỗng}. Ruột già.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 人或動物的軀幹。如:「胴體」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胴 大肠 体腔,整个身体除去头部四肢和内脏后余下的部分 胴体 胴 dòng ①体腔。整个人或动物身子除去头部、四肢和内脏后余下的部分(多指屠宰加工后的畜类)。 ②大肠。

Eng

  • CC-CEDICT large intestine|torso

ja

  • JMdict trunk|torso|body|abdomen|waist

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤徒弄切,音洞。【玉篇】大腸也。【抱朴子·僊藥卷】雄黃服餌之法,以𤣥胴腸裹蒸之於赤土下。 又【集韻】杜孔切,音動。侗胴,直貌也。【揚子·方言】侗胴,狀也。【註】謂形狀也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư