nùng

Hán Việt: nùng

Tổng quan

nồng mùi nồng [Eng: strong smell]

脓包 · 脓地 · 脓尿 · 脓水 · 脓汁 · 脓泡 · 脓溃 · 脓漏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnóng
Hán Việtnùng
Quảng Đôngnung4
Chú âmㄋㄛˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổnuung
Baxter-SagartC.nˤuŋ
Hán ngữ Thượng cổC.nˤuŋ
Phản thiết奴冬切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [膿].
  • Thiều Chửu Mủ, chảy ra từ mụn nhọt. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {Hựu niệm bại nhứ nùng uế, vô nhan nhập lí môn, thượng tư thư cận ấp gian} [又念敗絮膿穢, 無顏入里門, 尚趑趄近邑間] (Phiên Phiên [翩翩]) Lại nghĩ mình (áo quần) rách rưới (mủ nhọt) hôi thối, không mặt mũi nào về làng xóm mình, còn luẩn quẩn ở quanh…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脓 (形声。从肉,农声。本义从疮口流出的黄绿色粘液) 同本义 脓血流离。--《聊斋志异·促织》 又如脓血(脓和血的混合物);脓团(脓包。身体局部组织化脓时因脓液积聚而形成的隆起物) 脓 腐烂 稻苗长七八寸,陈草复起,以镰水芟之,草悉脓死。--《齐民要术》 脓 肥硕 玄熊素肤,肥豢脓肌。--《文选·曹植·七启八首》 同醲”。浓厚。特指浓烈的酒 甘脆肥脓,命之腐肠之药。--汉·枚乘《七发》 脓(膿)nóng化脓性炎症病灶中所形成的黄白色液汁。它是细菌或异物与死亡的白细胞、溶解的坏死组织和少量浆液等的混合物。

Eng

  • CC-CEDICT pus

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤奴冬切,音農。【說文】腫血也。【玉篇】癰疽潰也。【史記·倉公傳】後八日嘔膿。 又【釋名】膿,醲也,汁醲厚也。【曹植·七啟】肥豢膿肌。 又爛也。【齊民要術】水稻苗長七八寸,陳草復起。以鐮浸水芟之,草悉膿死。

Thuyết Văn

俗𧗕。从肉。農聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮注如此作。

【膿】 (nùng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 農 (nông) Nghĩa: tục (Phong tục. Trên hóa )𧗕

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 癑 · 𧗕 · 癑 · 脓 · 脓 · 膿 · 脓 · 膿