wěn vẫn

Hán Việt: vẫn · Pinyin: wěn

Tổng quan

biến thể của 吻[wen3]

脗合 · 脗契 · 脗然 · 口脗 · 渴脗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwěn
Hán Việtvẫn
Quảng Đôngman5
Nhật BảnAU
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄣˇ
Phản thiết武粉切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khóe môi, hợp liền. Tục dùng như chữ {vẫn} [吻].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「吻」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脗wěn 1.本为嘴唇,引申为合。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 吻[wen3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【韻會】武粉切,音吻。脗合。【莊子·齊物論】爲其脗合,置其滑涽。【註】合也。 又【正字通】音敏。【莊子·齊物論·脗合註】又音泯,無波際之貌。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 吻