腌臢

ā zā yêm châm

Hán Việt: yêm châm · Pinyin: ā zā

Tổng quan

bẩn | thô tục | lúng túng | đáng ghét | buồn nôn | ở Đài Loan đọc là

Cấu tạo: (yêm) + (châm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bẩn | thô tục | lúng túng | đáng ghét | buồn nôn | ở Đài Loan đọc là

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不乾淨。清.孔尚任《桃花扇》第二三齣:「這是奴的舊扇,血跡腌臢,看他怎的。」《老殘遊記》第一五回:「腌臢點,請大老爺不要嫌棄。」也作「骯髒」。 2.比喻窩囊或惡劣。《水滸傳》第七回:「不遇明主,屈沉在小人之下,受這般腌臢的氣。」《二刻拍案驚奇》卷三五:「況我當不得這擦刮,受不得這腌臢,不如死了,與他結個來生緣罷。」也作「骯髒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脏;不干净;房子里太~了,快打扫打扫吧;(心里)别扭;不痛快:晚到一步,事没办成,~透了;糟践;使难堪:算了,别~人了。

Eng

  • CC-CEDICT dirty|filthy|awkward|disgusting|nauseating|Taiwan pr. [ang1 zang1]
  • Cihui dirty; filthy; awkward; disgusting; nauseating; Taiwan pr.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

干净 · 清洁