五脏六腑

wǔ zàng liù fǔngũ tạng lục phủ

Hán Việt: ngũ tạng lục phủ · Pinyin: wǔ zàng liù fǔ

Tổng quan

ngũ tạng lục phủ/ngũ tảng lục phủ: ngũ tạng lục phủ; ngũ tạng lục phủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

五脏:脾、肺、肾、肝、心; 六腑:胃、大肠、小肠、三焦、膀胱、胆。人体内脏器官的统称。也比喻事物的内部情况。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

五臟,指脾、肺、腎、肝、心。六腑,指胃、大腸、小腸、三焦、膀胱、膽。五臟六腑為人體內臟器官的總稱。《三國演義》第七八回:「若患五臟六腑之疾,藥不能效者,以麻肺湯飲之,令病者如醉死,卻用尖刀剖開其腹,以藥湯洗其臟腑,病人略無疼痛。」《老殘遊記》第二回:「聲音初不甚大,只覺入耳有說不出來的妙境,五臟六腑裡像熨斗熨過,無一處不伏貼。」

Cấu tạo: 五 (ngũ) + 臟 (tạng) + 六 (lục) + 腑 (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năm tạng và sáu phủ (y học cổ truyền Trung Quốc)
  • Biên soạn vital organs

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"五藏六府"。

Eng

  • Cihui 五臟六腑 ǔzàngliùfǔ f.e. vital organs

Từ liên quan

Gần nghĩa

五臟病相 · 五臟脈相 · 五脏俱全 · 五脏神 · 五臟神