五臟六腑

wǔ zàng liù fǔ ngũ tạng lục phủ

Hán Việt: ngũ tạng lục phủ · Pinyin: wǔ zàng liù fǔ

Tổng quan

năm tạng và sáu phủ (y học cổ truyền Trung Quốc)

Cấu tạo: (ngũ) + (tạng) + (lục) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năm tạng và sáu phủ (y học cổ truyền Trung Quốc)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 五脏:脾、肺、肾、肝、心;六腑:胃、大肠、小肠、三焦、膀胱、胆。人体内脏器官的统称。也比喻事物的内部情况。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"五藏六府"。
  • Tân Hoa Tự Điển 五脏脾、肺、肾、肝、心;六腑胃、大肠、小肠、三焦、膀胱、胆。人体内脏器官的统称。也比喻事物的内部情况。

Eng

  • CC-CEDICT five viscera and six bowels (TCM)
  • Cihui 五臟六腑 ǔzàngliùfǔ f.e. vital organs