感人肺腑
cảm nhân phế phủ
Hán Việt: cảm nhân phế phủ · Pinyin: gǎn rén fèi fǔ
Tổng quan
PHẾ PHỦ cảm động lòng người; rung động lòng người. 言詞懇切感人肺腑 ngôn từ tha thiết làm cảm động lòng người
使人内心深受感动言词恳切,~。
肺腑,比喻內心深處。感人肺腑形容使人深受感動。如:「他捨己救人的英勇事跡,太感人肺腑了。」也作「感人肺肝」、「感人心脾」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 言詞懇切感人肺腑
- Biên soạn be moved deeply
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 肺腑,比喻內心深處。感人肺腑形容使人深受感動。如:「他捨己救人的英勇事跡,太感人肺腑了。」也作「感人肺肝」、「感人心脾」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使人内心深受感动言词恳切,~。
Eng
- Cihui 感人肺腑 ǎnrénfèifǔ f.e. be moved deeply