腭
Tổng quan
vòm miệng nóc miệng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | è |
|---|---|
| Quảng Đông | ngok6 |
| Nhật Bản | HAGUKI |
| Hàn Quốc | 악 |
| Chú âm | ㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngak |
| Phản thiết | 逆各切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「齶」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 腭 (形声。从肉,咢声。本义口腔的上膛。前部称硬腭,后部称软腭)同本义 余循龟之南,见其腭中沸水,其上唇覆出,为人击缺。--《徐霞客游记》 腭部 腭裂 腭音 腭 è口腔的上膛。分为两部分,前面叫'硬腭',后面叫'软腭'。又作'颚'。
Eng
- CC-CEDICT palate|roof of the mouth
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】五各切【集韻】逆各切,𠀤音咢。【玉篇】齒齗也。【廣韻】同㗁。口中齗齶。【字彙】齒內上下肉也。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 腭 · 㗁 · 𦠍 · 𪘰 · 𪘽 · 腭 · 齶 · 腭 · 齶 · 腭 · 齶 · 腭