腾

téngđằngNôm đằng

Hán Việt: đằng · Pinyin: téng · Nôm: đằng

Tổng quan

Ngựa chạy mau. Như vạn mã bôn đằng [萬馬奔騰] muôn ngựa rong ruổi

腾冲 · 腾出 · 腾升 · 腾挪 · 腾涌 · 腾空 · 腾腾 · 腾讯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinténg
Hán Việtđằng
Âm Nômđằng
Quảng Đôngtang4
Hàn QuốcTUNG
Chú âmㄊㄥˊ
Hán ngữ Trung cổdong
Baxter-Sagartlˤəŋ
Hán ngữ Thượng cổlˤəŋ
Phản thiết徒登切
Thanh mẫu定
Vận登
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 騰
  • Thiều Chửu Ngựa chạy mau. Như vạn mã bôn đằng [萬馬奔騰] muôn ngựa rong ruổi. Nhảy, nhảy chồm. Bốc lên. Phàm cái gì nó bốc lên đều gọi là đằng. Như hóa khí thượng đằng [化氣上騰] hóa hơi bốc lên. Giá đồ vật gì bỗng đắt vọt lên gọi là đằng quý [騰貴]. Đằng đằng [騰騰] lâng lâng. Nguyễn Trãi [阮廌] : Đằng đằng thanh mộng nhiễu yên ba [騰騰清夢繞煙波] (Hoạ Tân Trai vận [和新齋韻]) Giấc mộng thanh lâng lâng xoay vần trên khói sóng. Cưỡi. Như đằng vân [騰雲] đi trên mây, cưỡi mây mà đi

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm đằng [Eng: fly; gallop; run; prance; rise]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腾〈动〉 (形声。从马,朕声。本义马奔腾) 同本义 腾,传也。--《说文》。谓传车马驰。 腾,奔也。--《广雅》 腾众车使径待。--《离骚》 腾驴驘以驰逐。--《楚辞·愍命》 腾驾步游。--《楚辞·大招》 士饱而歌,马腾于槽。--韩愈《平淮西碑》 又如奔腾(许多马跳跃着奔跑); 腾夷(在平地上奔驰。喻宦途顺利); 腾逐(奔驰追赶); 腾藉(奔腾践踏); 腾噬(奔腾咬啮); 腾驾(使车马奔驰); 腾嬉(奔腾嬉戏) 奔驰 潜龙腾渊。--清·梁启超《饮冰室合集·文集》 跳跃 遂相腾击。--《聊斋志异·促织》 腾téng ⒈跳跃虎~。~跃。 ⒉奔驰奔~。 ⒊上升~空。飞~。 ⒋乘,骑~驴。 ⒌传,传递~书信。 ⒍使空出来~时间。~出一间房子。 ⒎词尾(读轻声)。在动词后,〈表〉动作的反复倒~。折~。欢~。翻~。 ⒏

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to gallop; to prance, (bound form) to soar; to hover, to make room; to clear out; to vacate, (verb suffix indicating repeated action)

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒登切,音滕。【玉篇】上躍也,奔也。【禮·月令】季春,合累牛騰馬,游牝于牧。【註】累、騰,皆乗匹之名。【疏】季春陽盛,物皆產乳,故合累牛騰馬,使牝就牡,欲孳生蕃也。 又【說文】傳也。一曰犗馬也。 又姓。 又與媵通。【儀禮·公食大夫禮】衆人騰羞者盡階,不升堂,授以蓋降出。【註】騰當作媵。媵,送也。授,授先者一人。俗作驣。 考證:〔使牡就牝,欲孳生蕃也。〕 謹照月令疏原文使牡就牝改使牝就牡。

Thuyết Văn

傳也。 从馬。朕聲。 一曰犗馬也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

傳與上文傳同。皆張戀切。引伸爲馳也。爲躍也。 徒登切。六部。 上文犗馬謂之騬、則是騰爲騬之叚借字也。亦有叚騰爲乘者。如月令絫牛騰馬、讀乘匹之乘。

【騰】(đằng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) , Thanh phù (聲符): 朕 (trẫm) Phiên thiết: 張戀切 → trương + luyến Nghĩa: 傳 vậy。 từ 馬。朕 thanh。 Một thuyết khác: 犗馬 vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 駦 · 驣 · 䠮 · 𦫀 · 𩥱 · 𩦜 · 𩧔 · 𩧖 · 腾 · 駦 · 驣 · 腾