膰
phiền
Hán Việt: phiền · Pinyin: fán
Tổng quan
thịt nấu chín dùng trong cúng tế
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fán |
|---|---|
| Hán Việt | phiền |
| Quảng Đông | faan4 |
| Nhật Bản | HIMOROGI |
| Hàn Quốc | 번 |
| Chú âm | ㄆㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | byan |
| Phản thiết | 符袁切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thịt phần tế, thịt luộc chín đem tế rồi chia phần gọi là {phiền nhục} [膰肉]. Ta quen đọc là chữ {phần}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 宗廟祭祀所用的熟肉。《左傳.成公十三年》:「祀有執膰,戎有受脤,神之大節也。」《史記.卷四七.孔子世家》:「魯今且郊,如致膰乎大夫,則吾猶可以止。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 膰fán 1.古代祭祀用的熟肉。 2.致送祭肉。
Eng
- CC-CEDICT cooked meat used in sacrifice
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】符袁切【正韻】符艱切,𠀤音煩。【說文】宗廟火熟肉。春秋傳,天子有事,㸋焉以饋同姓諸侯。或从肉。【玉篇】膰,肝也。【穀梁傳·定十四年】脤者何也。俎實也,祭肉也。生曰脤,熟曰膰。【史記·周本紀】顯王致文武胙於秦孝公。【註】胙,膰肉也。又【孔子·世家】如致膰乎大夫。【註】膰,祭肉。【後漢劉長卿妻傳】縣邑有祀,必膰焉。【註】膰,祭餘肉也。 又與燔通。【左傳·襄二十二年與執燔焉釋文】燔,亦作膰。【穀梁傳·定十四年】熟曰膰。【釋文】本作燔。 又【集韻】蒲官切,音槃。大腹也。 又蒲波切,音婆。義同。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 㸋 · 𥛮