kuài quái

Hán Việt: quái · Pinyin: kuài

Tổng quan

thịt hoặc cá băm

膾刀 · 膾截 · 膾手 · 膾殘 · 膾炙 · 膾炙一時 · 膾炙人口 · 膾炙天下

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuài
Hán Việtquái
Quảng Đôngfui2
Mân Namkue3
Nhật BảnNAMASU
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄨㄞˋ
Hán ngữ Trung cổkuad
Baxter-SagartC.[k]ˤ[o][p]-s
Hán ngữ Thượng cổC.[k]ˤ[o][p]-s
Phản thiết古外切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nem, thịt thái nhỏ. Tục đọc là {khoái}. Luận ngữ [論語] : {Tự bất yếm tinh, khoái bất yếm tế} [食不厭精, 膾不厭細] (Hương đảng [鄉黨]) Cơm càng trắng tinh càng thích, gỏi thái càng nhỏ càng tốt.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm khoái khoái trá [Eng: to (feel) delighted]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 切細的肉絲。《論語.鄉黨》:「食不厭精,膾不厭細。」唐.韓愈〈與崔群書〉:「至於稻也,粱也,膾也,炙也,豈聞有不嗜者哉!」 [動] 切割。《詩經.小雅.六月》:「飲御諸友,炰鱉膾鯉。」《莊子.盜跖》:「盜跖乃方休卒徒大山之陽,膾人肝而餔之。」

Eng

  • CC-CEDICT chopped meat or fish

ja

  • JMdict namasu|dish of raw fish and vegetables seasoned in vinegar

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古外切,音儈。【說文】細切肉也。【玉篇】肉細切者爲膾。【釋名】膾,會也。細切肉令散,分其赤白異切之,已,乃會合和之也。【韻會】肉腥細者爲膾,大者爲軒。【禮·曲禮】膾炙處外。 又【博雅】膾,割也。 又【廣韻】魚膾。【詩·小雅】炰龞膾鯉。 又【韻會】國名。堯欲伐宗膾。宗膾,小蕃國。【集韻】或从魚。鱠。

Thuyết Văn

細切肉也。 从肉。會聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

所謂先藿葉切之、復報切之也。報者、俗語云急報。凡細切者必疾速下刀。少儀注云。報讀爲赴疾之赴。拔赴皆疾也。 古外切。十五部。

【膾】 (quái ⟨khoái⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 會 (hội) Nghĩa: tế (Nhỏ. Như {tế cố} [細故) thiết (Cắt. Như {thiết đoạn) nhục (Thịt. Là do chất như) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鱠 · 䭝 · 脍 · 鱠 · 脍 · 鱠 · 脍