膾炙一時
quái chích nhất thì
Hán Việt: quái chích nhất thì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 猶「膾炙人口」。見「膾炙人口」條。01.明.毛以燧〈曲律跋〉:「先生(王驥德)作有《題紅記》,及《男后》、《離魂》、《救友》、《雙環》、《招魂》諸劇,膾炙一時。」
Eng
- Cihui 膾炙一時 uàizhìyīshí f.e. very popular for a time