膾炙人口
quái chích nhân khẩu
Hán Việt: quái chích nhân khẩu · Pinyin: kuài zhì rén kǒu
Tổng quan
hấp dẫn quần chúng | được mọi người tán thưởng (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui hấp dẫn quần chúng | được mọi người tán thưởng (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 膾,細切肉。炙,烤肉。膾炙皆為人所喜好,後遂以膾炙人口形容為人讚賞的詩文,或流行一時的事物。明.宋濂《宋學士文集.卷一六.劉彥最詩集序》:「相傳必有卓絕於人者,不然彥最之詩,何為膾炙人口而弗厭哉?」《花月痕》第一回:「幸而為比翼之鶼,詔於朝,榮於室,盤根錯節,膾炙人口。」
Eng
- CC-CEDICT appealing to the masses|universally appreciated (idiom)
- Cihui 膾炙人口 uàizhìrénkǒu f.e. universally appreciated