膾炙人口
quái chích nhân khẩu
Hán Việt: quái chích nhân khẩu · Pinyin: kuài zhì rén kǒu
Tổng quan
CHÍCH, CHÁ NHÂN KHẨU ai cũng khoái; ai cũng thích; được ưa chuộng; luôn được ưa chuộng (hương vị, phong cách...). 千百年來膾炙人口,盛傳不衰的佳作 những tuyệt tác bất hủ (sống mãi với thời gian), hàng ngàn năm qua luôn được ưa chuộng
脍:切细的肉; 炙:烤熟的肉。脍和炙都是人们爱吃的食物。指美味人人爱吃。比喻好的诗文受到人们和称赞和传讼。
膾,細切肉。炙,烤肉。膾炙皆為人所喜好,後遂以膾炙人口形容為人讚賞的詩文,或流行一時的事物。明.宋濂《宋學士文集.卷一六.劉彥最詩集序》:「相傳必有卓絕於人者,不然彥最之詩,何為膾炙人口而弗厭哉?」《花月痕》第一回:「幸而為比翼之鶼,詔於朝,榮於室,盤根錯節,膾炙人口。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hấp dẫn quần chúng
- Cihui được mọi người tán thưởng (thành ngữ)
- Biên soạn 膾炙人口 uàizhìrénkǒu f.e. universally appreciated
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 膾,細切肉。炙,烤肉。膾炙皆為人所喜好,後遂以膾炙人口形容為人讚賞的詩文,或流行一時的事物。明.宋濂《宋學士文集.卷一六.劉彥最詩集序》:「相傳必有卓絕於人者,不然彥最之詩,何為膾炙人口而弗厭哉?」《花月痕》第一回:「幸而為比翼之鶼,詔於朝,榮於室,盤根錯節,膾炙人口。」
Eng
- Cihui 膾炙人口 uàizhìrénkǒu f.e. universally appreciated