舞会
vũ hội
Hán Việt: vũ hội · Pinyin: wǔ huì
Tổng quan
Hán Việt: VŨ; VÕ HỘI vũ hội; buổi liên hoan khiêu vũ (giao tế vũ)
跳交谊舞的集会。
以跳舞為主要活動的聚會,多具有聯誼性質。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhảy
- Cihui dạ tiệc
- Cihui buổi tiệc
- Cihui LT:場
- Cihui 场
- Tần suất từ vũ hội; buổi khiêu vũ, quả cầu, hình cầu, quả bóng, quả ban, đạn, cuộn, búi (len, chỉ...), viên (thuốc thú y...), (kỹ thuật) chuyện nhăng nhít, chuyện nhảm nhí; chuyện vô lý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hình phạt xích hòn sắt vào chân (tù khổ sai), số phận, vận số, những trò trớ trêu của thần số mệnh, người bảy nổi ba chìm, người, long đong trong cuộc đời, cầu mắt, nhãn cầu, xương bánh chè, đến lượt anh, đến phiên anh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hoạt động tích cực, không đợi lúc thuận lợi; nhanh nhẩu đoảng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhanh lên, mau lên, gặp cơ hội tốt, gặp thời cơ, góp phần làm cho…
- Biên soạn dance (party); ball M:²chǎng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以跳舞為主要活動的聚會,多具有聯誼性質。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跳交谊舞的集会。
Eng
- Cihui dance; ball; party; 场
- Tần suất từ n. dance (party); ball M:²chǎng
Đức
- Handedict Ball, Tanzball