líng linh

Hán Việt: linh · Pinyin: líng

Tổng quan

thuyền nhỏ có cửa sổ

鶩舲 · 鹜舲 · 舲舟 · 舲船 · 回舲 · 扬舲 · 揚舲 · 斋舲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlíng
Hán Việtlinh
Quảng Đônglang1
Nhật BảnKOBUNE
Chú âmˊ
Hán ngữ Trung cổleng
Phản thiết郞丁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái thuyền nhỏ có cửa sổ bên mui.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 有窗牖的小船。《楚辭.屈原.九章.涉江》:「乘舲船余上沅兮,齊吳榜以擊汰。」漢.王逸.注:「舲船,船有窗牖者。」

Eng

  • CC-CEDICT small boat with windows

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤郞丁切,音靈。【玉篇】同𦫃。小船屋也。【廣韻】舟上有窻。【楚辭·九章】乗舲船余上沅兮。【註】舲船,船有窻牖者也。【淮南子·俶眞訓】越舲蜀艇,不能無水而浮。【註】舲,小船也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𦪩 · 𦫃 · 𦫄 · 𦫊