舶
bạc
Hán Việt: bạc · Pinyin: bó
Tổng quan
tàu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bó |
|---|---|
| Hán Việt | bạc |
| Quảng Đông | baak3 |
| Mân Nam | pik8 |
| Nhật Bản | OUBUNE |
| Hàn Quốc | 박 |
| Chú âm | ㄅㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | brak |
| Phản thiết | 傍伯切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tàu buồm, thuyền lớn đi bể. Hàng hóa ở xứ khác chở đến xứ mình gọi là {bạc lai phẩm} [舶來品].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 大船。如:「船舶」。《廣韻.入聲.陌韻》:「舶,海中大船。」北魏.酈道元《水經注.江水注》:「昔孫權裝大船,名之曰『長安』,亦曰『大舶』,載坐直之士三千人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 舶 (形声。从舟,白声。本义大船,海船) 同本义 昔孙权装大船,名之曰长安”亦曰大舶。--郦道元《水经注》 又如舶物(用船舶运来的外国货物);舶主(古代波斯国的别名。船舶的主人);舶来(用船从国外运来;外来);舶船(巨船。大船);舶贾(国外来的商人) 舶来品 舶 bó大船船~。 【舶来品】进口的货物。
Eng
- CC-CEDICT ship
ja
- JMdict large ship
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】傍伯切【集韻】【韻會】簿陌切,𠀤音白。【廣韻】海中大船。【集韻】蠻夷汎海舟曰舶。【通俗文】晉曰舶。【集韻】或作艊。 又【韻補】叶簿覓切,音逼。【歐陽修·白鸚鵡詩】其閒注輦來最稀,此鳥何年隨海舶。誰能遍歷海上峰,萬怪千奇安可極。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 艊 · 𮎋 · 艊 · 艊