艰危

jiān wēigian nguy

Hán Việt: gian nguy · Pinyin: jiān wēi

Tổng quan

gian nan và nguy hiểm; khó khăn và hiểm nghèo

新华 · Tân Hoa Đại lục

艰难危险(多指国家、民族):处境~, 形势日益~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

艱難危險。如:「國家處境艱危,大家必須同仇敵愾,共渡難關。」

Cấu tạo: 艱 (gian) + 危 (nguy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gian nguy: gian nan và nguy hiểm/khó khăn và hiểm nghèo
  • Biên soạn 艱危 iānwēi v.p. difficulties and dangers (confronting a nation)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 艰难危险(多指国家、民族):处境~, 形势日益~。

Eng

  • Cihui 艱危 iānwēi v.p. difficulties and dangers (confronting a nation)

Từ liên quan

Gần nghĩa

危亡 · 危劇 · 危及 · 危困 · 危城 · 危境 · 危害 · 危局