芴
Pinyin: hū
Tổng quan
(cũ) mơ hồ đột nhiên fluorene C13H10 (cũ) tên của một loại cây dại ăn được
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hū |
|---|---|
| Quảng Đông | fat1 |
| Nhật Bản | BUTSU |
| Chú âm | ㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | myot |
| Baxter-Sagart | m̥ˤut |
| Hán ngữ Thượng cổ | m̥ˤut |
| Phản thiết | 呼骨切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 恍惚。《莊子.至樂》:「芒乎芴乎,而無有象乎?」唐.成玄英.疏:「恍惚芒昧,參差難測。」 [副] 忽然。通「忽」。《荀子.正名》:「故愚者之言,芴然而粗。」唐.楊倞.注:「芴與忽同。忽然,無根本貌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 芴〈副〉hu 恍惚。谓凝不清或茫然无知的样子 通忽”■然 芴 wu 植物名。 芴,菲也。--《说文》 一种无色结晶状烷烃 芴 wū ①〈名〉植物名'即茜菜。一年生草本。可供观尝,兼作蔬菜。 ②〈名〉有机化合物的一种。白色片状晶体,由煤焦油制得。 芴wù 1.即蓎菜。一年生草本,产于我国北部和中部,可供观赏,兼作蔬菜。 2.一种稠环芳香烃。由煤焦油制得。白色片状,有紫色荧光。可用作有机合成的原料。 芴hū 1.恍惚。谓凝不清或茫然无知之貌。 2.忽然。无根本貌。
Eng
- CC-CEDICT (old) vaguely|suddenly
- CC-CEDICT fluorene C13H10|(old) name of an edible wild plant
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【韻會】【正韻】𠀤文弗切,音物。菲芴,土瓜也。【陸璣詩疏】菲,幽州謂之芴。詳菲字註。 又軋芴,緻密也。【司馬相如·上林賦】縝紛軋芴。 又呼骨切,音忽。【莊子·至樂篇】芒乎芴乎,而無從出乎。【荀子·正名篇】故愚者之言,芴然而粗。 考證:〔【司馬相如·上林賦】縝紛緻芴。〕 謹照原文緻芴改軋芴。
Thuyết Văn
菲也。 从艸。勿聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
音義皆同。 文弗切。十五部。籒文作。
【芴】 (vật ⟨hốt⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 勿 (vật) Phiên thiết: Văn phất thiết Thượng tự: 文 (văn) | Hạ tự: 弗 (phất) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ôt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vột (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phỉ (Rau phỉ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦲇