苍

cāngthươngNôm thương

Hán Việt: thương · Pinyin: cāng · Nôm: thương

Tổng quan

Sắc cỏ xanh. Phàm cái gì xanh sẫm đều gọi là thương. Như thương giang [蒼江] sông biếc, thương hải [蒼海] bể xanh, thương thương [蒼蒼] trời xanh, v.v

苍凉 · 苍劲 · 苍南 · 苍天 · 苍头 · 苍山 · 苍惶 · 苍术

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincāng
Hán Việtthương
Âm Nômthương
Quảng Đôngcong1
Chú âmㄕˉ
Hán ngữ Trung cổchang
Baxter-Sagart[tsʰ]ˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]ˤaŋ
Phản thiết采朗切
Thanh mẫu清
Vận唐
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [蒼]
  • Thiều Chửu Sắc cỏ xanh. Phàm cái gì xanh sẫm đều gọi là thương. Như thương giang [蒼江] sông biếc, thương hải [蒼海] bể xanh, thương thương [蒼蒼] trời xanh, v.v. Vật gì đã già cũng gọi là thương thương. Như kiêm gia thương thương [蒹葭蒼蒼] cỏ kiêm cỏ gia già úa. Đầy tớ già gọi là thương đầu [蒼頭] vì đầy tớ bịt đầu bằng vải xanh. Trời. Như bỉ thương [彼蒼] ông xanh kia, trời kia, khung thương [穹蒼], hạo thương [昊蒼] đều nghĩa là trời cả. Thương sinh [蒼生] trăm họ, chúng sinh, dân. Một âm là thưởng. Mãng thưởng [莽蒼] đất gần đồng, gần nhà quê

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thương thương (màu lam, lục thẫm) [Eng: blue; green]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苍 (形声。从苃,仓声。本义草色) 同本义,引申为青黑色 苍,草色也。--《说文》 苍,青也。--《广雅》 在色为苍。--《素问·阴阳应象大论》。注谓薄青色。” 彼苍者天。--《诗·秦风·黄鸟》 春为苍天。--《尔雅·释天》 东方曰苍天。--《吕氏春秋·有始》 驾苍龙。--《礼记·月令孟春》。注苍亦青也。” 染于苍则苍,染于黄则黄。--《墨子·所染》 又如苍山(青山); 苍苔(青苔); 苍头(旧指仆人『时奴仆皆以深青色巾包头,故名; 又指老年人) 灰白色 满面尘灰烟火色,两鬓苍苍十指黑。╠ 苍 cāng ①青色~松。 ②灰白色,面色~白。 ③姓。 【苍白】 ①灰白; (脸)没有血色面色~。 ②形容缺乏旺盛的生命力~无力。 【苍苍】 ①灰白色两鬓~。 ②苍茫天~,野茫茫。 【苍翠】(草木等)深绿~欲滴。 【苍黄】见【仓黄】。 【苍劲】(树木、书法、绘画等)雄健挺拔。 【苍凉】悲凉。 【苍茫】空阔辽远; 无边无际暮色~。 【苍莽】苍茫。 【苍穹】天空。又作穹苍。 【苍生】古时指老百姓。 【苍术】菊科,多年生草本植物。花白色或淡红色。其根茎含挥发油及较多量的维生素a、b,有健胃作用。分布于我国浙江、江苏、安徽等省。 苍cǎng 1.见"苍莽"。

Eng

  • CC-CEDICT surname Cang
  • CC-CEDICT dark blue, deep green, ash-gray

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𡶍、𦭆【唐韻】七岡切【正韻】千剛切,𠀤音倉。【說文】草色也。【易·說卦傳】震爲蒼筤竹。【臨川吳氏註】蒼,深靑色。【詩·王風】悠悠蒼天。【禮·玉藻】大夫佩水蒼玉。【疏】似水之蒼而雜有文。 又【博雅】茂也。【書·益稷篇】至于海隅蒼生。【傳】蒼蒼然生草木。 又老也。【詩·秦風】蒹葭蒼蒼。【釋文】物老之狀。 又【前漢·陳勝傳】蒼頭。【註】士卒靑帛巾。 又【綱目集覽】蒼黃,急遽貌。 又姓。【通志·氏族略】蒼氏。【註】《風俗通》云:八愷,蒼舒之後。 又【韻會】采朗切,倉上聲。莽蒼,寒狀。一曰近郊之色。【莊子·逍遙遊】適莽蒼者,三飡而反。【唐書·韋述傳】蒼卒犇逼。【白居易詩】寒銷春蒼茫。亦作倉。【禮·月令】駕倉龍,服倉玉。【史記·蕭望之傳】倉頭廬兒。【直音】作蒼。蒼字从艸作。 考證:〔【書·益稷謨】至于海隅蒼生。〕 謹照益稷不稱謨,謨改篇。

Thuyết Văn

艸色也。 从艸。倉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引伸爲凡靑黑色之偁。 七岡切。十部。

【青】 (thanh) Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 芲 · 𡶍 · 𦭆 · 芲 · 苍 · 苍 · 蒼 · 苍 · 蒼