苍术
thương thuật
Hán Việt: thương thuật · Pinyin: cāng zhú
Tổng quan
thương truật (thân rễ phơi khô của một số loài thuộc chi Atractylodes) (Đông y)
多年生草本植物,叶子厚,没有柄,花白色或淡红色。根状茎可入药。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thương truật
- VietPhrases cây Thương truật
- Tần suất từ cây Thương truật
- Biên soạn atractylodes rhizome
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 多年生草本植物,叶子厚,没有柄,花白色或淡红色。根状茎可入药。
Eng
- Cihui black atractylodes rhizome (dried rhizome of any of several atractylodes species) (TCM)
- Tần suất từ n. <Ch. med.> atractylodes rhizome