苡

yǐdĩNôm dĩ

Hán Việt: dĩ · Pinyin: yǐ · Nôm: dĩ

Tổng quan

Phù dĩ [芣苡] cỏ phầu dĩ. Cũng viết là [芣苢]

苡仁 · 苡米 · 芣苡 · 薏苡 · 薏苡之谤 · 薏苡明珠 · 桴苡 · 餐苡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǐ
Hán Việtdĩ
Âm Nômdĩ
Quảng Đôngji5
Mân Nami2
Nhật BảnI
Hàn Quốc이
Chú âmㄧˇ
Hán ngữ Trung cổjix
Baxter-Sagartləʔ
Hán ngữ Thượng cổləʔ
Phản thiết羊己切
Thanh mẫu以
Vận止
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phù dĩ [芣苡] cỏ phầu dĩ. Cũng viết là [芣苢]. Ý dĩ [薏苡] một thứ cỏ có quả, trong có nhân trắng, tục gọi là ý mễ [薏米], dùng nấu cháo ăn và làm thuốc được

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm dĩ ý dĩ [Eng: type of tree used to eat and make medicine]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「芣苡」、「薏苡」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见薏苡”。如薏仁(薏苡之仁); 薏米(苡仁) 苡米 见薏米” 苡yǐ

Eng

  • CC-CEDICT used in 芣苡[fu2 yi3], see 薏苡[yi4 yi3]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】羊己切【韻會】【正韻】養里切,𠀤音以。【玉篇】芣苡,草名。 又【廣韻】薏苡,蓮實。【本草】薏苡仁,開紅白花,結實靑白色,形似珠而稍長。一名回回米,又呼西番蜀林,俗名草珠鬼。【吳越春秋】有莘氏之女,得薏苡而吞之,生禹。【後漢·馬援傳】南方薏苡實大,援軍還,載之一車,有譖之者以爲所載皆明珠。 又【集韻】象齒切,音似。義同。 又【類篇】烏禾切。婆苡、室韋,皆北狄別種名。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 苢 · 苢 · 苢