zhù trữ

Hán Việt: trữ · Pinyin: zhù

Tổng quan

(dùng trong dạng kết hợp trong 薴烯 苧烯[ning2 xi1], limonene) rối bời lộn xộn Boehmeria nivea cây gai

苧烯 · 荠苧 · 苧蒲 · 苧蘿 · 桑苧 · 漚苧 · 白苧 · 薺苧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhù
Hán Việttrữ
Quảng Đôngcyu5
Mân Namthú
Nhật BảnCHO
Hàn Quốc
Chú âmㄩˊ
Hán ngữ Trung cổnreng
Phản thiết女耕切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Trữ ma} [苧麻] cỏ gai, vỏ dùng đánh sợi để dệt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「苧麻」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苧yù ⒈古同芋”。

Eng

  • CC-CEDICT used in 苧麻|苎麻[zhu4 ma2]
  • CC-CEDICT (used as a bound form in 薴烯|苧烯[ning2 xi1], limonene)|tangled|in disarray

ja

  • JMdict ramie (Boehmeria nivea var. nipononivea)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】女耕切,音儜。【說文】𦱊薴,草亂貌也。 又薺薴,藥名。又石薺薴,生山石閒。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 芧 · 𦺝 · 芧 · 苎 · 苧 · 薴 · 苎 · 苧 · 薴