nié niết

Hán Việt: niết · Pinyin: nié

Tổng quan

mệt mỏi mệt

发苶 · 疲苶 · 發苶 · 苶屁 · 苶然 · 苶靡 · 苶呆呆 · 苶然沮丧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnié
Hán Việtniết
Quảng Đôngnip3
Nhật BảnTSUKARERU
Chú âmㄋㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổnep
Phản thiết奴結切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Niết nhiên} [苶然] nhọc thừ, mệt mỏi.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 疲倦、疲累。唐.杜甫〈詠懷詩〉二首之一:「疲苶苟懷策,棲屑無所施。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苶nié〈方〉疲倦,精神不振~然。~呆。

Eng

  • CC-CEDICT weary|tired

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】奴結切【正韻】乃結切,𠀤音涅。【韻會】疲貌。一曰忘也。【莊子·齊物論】苶然疲役,而不知其所歸。【唐書·白敏中傳】是時居易足病發,宰相李德裕言其衰苶,不任事。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𦬼