píng bình

Hán Việt: bình · Pinyin: píng

Tổng quan

(ngải cứu) bèo ong 苹果[ping2 guo3]

苹果 · 苹縈 · 苹苹 · 苹車 · 苹1. · 苹2. · 苹3. · 苹果核

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpín
Hán Việtbình
Quảng Đôngpin4
Mân Namphing5
Nhật BảnUKIKUSA
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổbjin
Baxter-Sagartbjin
Hán ngữ Thượng cổbjin
Phản thiết符眞切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ bình, một loài thanh hao trắng. Một âm là {biền}. Xe biền. Giản thể của chữ 蘋
  • Thiều Chửu Cỏ tần. Lá nó bốn cái chập làm một hình như chữ {điền} [田] nên lại gọi là {điền tự thảo} [田字草]. Còn có tên là {tứ diệp thái} [四葉菜]. Quả {tần bà} [蘋婆]. Còn viết là [頻婆]. Cũng có tên khác là {phượng nhãn quả} [鳳眼果]. Dị dạng của chữ 苹

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.在水面飄浮生長的一種植物。同「萍」。《說文解字.艸部》:「苹,萍也,無根,浮水而生者。」《大戴禮記.夏小正》:「湟潦生苹。」 2.藾蕭,一種古書上的植物,屬白蒿類。《爾雅.釋草》:「苹,藾蕭。」晉.郭璞.注:「今藾蒿也,初生亦可食。」《詩經.小雅.鹿鳴》:「呦呦鹿鳴,食野之苹。」 3.同「蘋」(二)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苹 (形声。从苃,平声。本义浮萍) 同本义 苹,无根浮水而生者。--《说文》 蒿的一种。即青蒿 呦呦鹿呜,食野之苹。--《诗·小雅·鹿鸣》 又如苹藻主(妻子);苹敬(礼金) 同蘯”。见苹果” 通輟”。兵车的一种 苹车之萃。--《周礼·春官·车仆》 苹 〈形〉 草丛生的样子 苹(蘯)píng ⒈[苹果]落叶乔木,花白或淡红色。果实球形也叫"苹果",味酸甜或甜而略酸,品种很多,供生吃或制果酱等。 苹pēng 1.见"苹萦"。

Eng

  • CC-CEDICT (artemisia)|duckweed
  • CC-CEDICT used in 蘋果|苹果[ping2 guo3]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】符眞切【正韻】毘賔切,𠀤音頻。【說文】本作𦿜。大萍也。【爾雅·釋草】萍蓱,其大者蘋。【本草集解】四葉合成一葉,如田字者,蘋也。【詩·召南】于以采蘋。【傳】古之將嫁女者,必先禮之于宗室,牲用魚,芼之以蘋藻。【箋】蘋之言賔也。【釋文】韓詩云:沈者曰蘋。【呂氏春秋】菜之美者,崑崙之蘋。【爾雅翼】蘋似槐葉,而連生淺水中,五月有華白色,故謂之白蘋。【楚辭·九章】登白蘋兮騁望。 考證:〔【詩·召南】于以采蘋。【疏】韓詩云,沈者曰蘋。〕 謹照原書疏改釋文。〔【呂氏春秋】海菜之美者,崑崙之蘋。〕 謹按原文海字屬上文不屬本句,今省海字。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 薠 · 薲 · 𦿜 · 苹 · 薠 · 薲 · 𬞟 · 苹 · 蘋 · 苹 · 蘋