qiàn thiến

Hán Việt: thiến · Pinyin: qiàn

Tổng quan

Rubia cordifolia cây mài đỏ cây munjeet

茜紗 · 茜素 · 茜紫 · 茜草 · 茜草科 · 瑟茜 · 假芫茜 · 茜意

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiàn
Hán Việtthiến
Quảng Đôngcin3
Mân Namtshian3
Nhật BảnAKANE
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổchenh
Phản thiết倉甸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ thiến, rễ dùng nhuộm đỏ, nên sa đỏ gọi là {thiến sa} [茜紗]. Sắc đỏ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。茜草科,茜草屬,「茜草」之古稱,參見「茜草」條。《醒世姻緣傳》第六回:「誰家茜草茜的,也會落色來?」 [動] 染成紅色。《醒世姻緣傳》第六回:「誰家茜草茜的,也會落色來?」 [形] 紅色的。唐.李商隱〈和鄭愚贈汝陽王孫家箏妓〉詩:「茜袖捧瓊姿,皎日丹霞起。」宋.劉子翬〈石榴〉詩:「庭榴結實墊芳叢,一夜飛霜染茜容。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茜 (形声。从苃,西声。本义草名) 即茜草”(rubia cordifolia) 茜,茅蒷也。字亦作蒨。--《说文》 若千亩巵茜。--《史记·货殖列传》。徐广曰一名红蓝其花,染缯亦黄也。” 按,一种茜草属多年生草本,茎方形,有逆刺,叶4枚轮生,长卵形或长心脏形,有叶柄,花小,淡黄白色,果实球形,熟果黑色,可食,根可制染料和入药 茜 〈形〉 大红色 茜袖捧琼姿,皎日丹霞起。--唐·李商隐《和郑愚赠汝阳王孙家筝妓》 如茜纱(红纱);茜衫(红色的衣衫);茜红(绛红色);茜罗(绛红色的薄丝织品);茜裙(红色的裙子);茜绶(红 茜(蒨)qiàn ⒈红色。 茜xī…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) Indian madder; munjeet (Rubia cordifolia)|(bound form) madder red; dark red; alizarin crimson
  • CC-CEDICT used in the transliteration of people's names

ja

  • JMdict madder (esp. Japanese madder, Rubia argyi)|madder (red color)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【韻會】【正韻】𠀤倉甸切,音倩。【說文】茅蒐也。【本草】一名地血,一名風車草,一名過山龍,今染絳茜草也。【史記·貨殖傳】千畝卮茜。【註】其花染繒,赤黃也。【述異記】洛陽有支茜園。【漢官儀】染園出芝,供染御服。通作蒨。【集韻】或作𦵻芉。

Thuyết Văn

茅蒐也。从艸。西聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

倉見切。古音在十三部。蒨卽茜字也。古音當在十一部。其音變適同耳。

【茜】(thiến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 西 (tây) Phiên thiết: 倉見切 → thương + kiến Nghĩa: 茅蒐 vậy。 từ thảo (cỏ)。tây thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蒨 · 𦴛 · 𦵻 · 𦻤 · 蒨 · 芊