碧草如茵

bì cǎo rú yīn bích thảo như nhân

Hán Việt: bích thảo như nhân · Pinyin: bì cǎo rú yīn

Tổng quan

cỏ xanh như nệm (thành ngữ) | đồng cỏ xanh mời gọi nằm ngủ

Cấu tạo: (bích) + (thảo) + (như) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cỏ xanh như nệm (thành ngữ) | đồng cỏ xanh mời gọi nằm ngủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 茵,墊褥的通稱。「碧草如茵」,形容碧綠的草地,像鋪上地毯一樣濃密柔軟。如:「擎天崗上,碧草如茵,是郊遊踏青的好地方。」宋.黃載〈晝錦堂〉詞:「須拚醉,回首夕陽流水,碧草如茵。」《九尾龜》第九十四回:「秋谷站在安塏第門首,抬起頭來四面一望,只見綠陰遍地,碧草如茵,一陣白蘭花的香氣,夾著晚風直送到鼻管裡來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绿油油的草好像地上铺的褥子。常指可供临时休憩的草地。

Eng

  • CC-CEDICT green grass like cushion (idiom); green meadow so inviting to sleep on
  • Cihui green grass like cushion (idiom); green meadow so inviting to sleep on