lạc

Hán Việt: lạc

Tổng quan

bò đốm rõ ràng kiệt xuất

荦荦 · 卓荦 · 荦埆 · 荦然 · 荦硞 · 荦确 · 荦角 · 荦荦大端

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinluò
Hán Việtlạc
Quảng Đônglok3
Chú âmㄌㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổlruk
Phản thiết力各切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 犖
  • Thiều Chửu Trâu có nhiều sắc loang lổ gọi là {bác lạc} [駁犖]. {Lạc lạc} [犖犖] rành rọt. {Trác lạc} [卓犖] siêu việt, siêu việt hơn người.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荦 (形声。从牛,劳省声。本义杂色的牛) 同本义 荦,驳牛也。--《说文》 黄白杂谓之驳荦。--《通俗文》 斯为朽关键,怒荦抉以入。--陆龟蒙《杂讽》 古地名 荦 明显,分明 此其荦荦大者。--《史记·天官书》。索隐事之分明也。” 又如荦然(明显的样子) 荦荦 荦荦大端 荦(犖)luò ⒈杂色的牛。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT brindled ox|clear|eminent

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】呂角切【集韻】【韻會】力角切,𠀤音䃕。【說文】駁牛也。从牛,勞省聲。【廣韻】駁犖,牛雜色。 又【廣雅】丁犖,牛屬。 又【司馬相如·上林賦】赤瑕駁犖。【註】司馬彪曰:駁犖,采點也。 又【史記·天官書】此其犖犖大者。【註】索隱曰:犖犖,事之分明也。 又【廣韻】卓犖。【韻會】卓犖,超絕也。【班固·典引】卓犖乎方州。 又人名。【左傳·莊三十二年】圉人犖。 又【集韻】力各切,音樂。牛駁色。

Thuyết Văn

駁牛也。 从牛。勞省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

馬色不純曰駁。駁犖同部㬪韵。廣雅牛屬。郭㸨、丁犖、桓譚新論作郭椒、丁櫟。㸨椒、犖櫟皆同韵也。 吕角切。古音讀如遼。在二部。天官書。此其犖犖大者。謂寥寥甚少者也。又卓犖、超絶也。

【犖】(lạc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 勞省 (lao) Phiên thiết: 吕角切 → lữ + góc Nghĩa: 駁牛 vậy。 từ 牛。勞 thanh phù lược。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𥕚 · 荦 · 荦 · 犖 · 荦 · 犖