以荨麻刺

dĩ tầm ma thứ

Hán Việt: dĩ tầm ma thứ

Tổng quan

(thực vật học) cây tầm ma, như ngồi phải gai, dũng cảm đương đầu với khó khăn, cứ dũng cảm đương đầu với khó khăn thì rồi mọi khó khăn sẽ vượt qua

Cấu tạo: 以 (dĩ) + 蕁 (tầm) + 麻 (ma) + 刺 (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 châm bằng cây tầm ma

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi nettle

Từ liên quan

Gần nghĩa

麻刺感