荪
tôn
Hán Việt: tôn
Tổng quan
cỏ thơm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sūn |
|---|---|
| Hán Việt | tôn |
| Quảng Đông | syun1 |
| Chú âm | ㄙㄨㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | suon |
| Phản thiết | 思渾切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 魂 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 蓀
- Thiều Chửu Một thứ cỏ thơm. Một tên là {khê tôn} [溪蓀]. Xem {thạch xương bồ} [石昌蒲].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 荪 (形声。从苃,孙声。本义香草。一种芳香植物。亦名荃”) 同本义 薜荔拍兮蕙绸,蒸挠兮兰桂。--《楚辞·九歌·湘君》 又如荪壁(以荪草装饰墙壁);荪桡(用荪草做的船桨);荪美(如香草之类。喻美德) 荪(蓀)sūn〈古〉一种香草,也叫"荃"。
Eng
- CC-CEDICT fragrant grass
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】思渾切【正韻】蘇昆切,𠀤音孫。【玉篇】香草也。【楚辭·九歌】蓀橈兮蘭旌。【司馬相如·上林賦】葴蔣若蓀。【韻會】陶隱居云:溪蓀,極似石菖蒲,而葉無脊。【集韻】或作䕖,或作荃。【類篇】又作𦺈、𧂍。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䕖 · 𦳪 · 𦺈 · 𦽙 · 𧂍 · 荪 · 荪 · 蓀 · 荪 · 蓀