荪美

sūn měitôn mĩ

Hán Việt: tôn mĩ · Pinyin: sūn měi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.如香草之美。喻美德。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

如蓀草之美。比喻美德。《楚辭.屈原.九章.抽思》:「何毒藥之謇謇兮,願蓀美之可完。」

Cấu tạo: 蓀 (tôn) + 美 (mĩ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.如香草之美。喻美德。

Từ liên quan

Gần nghĩa

美中 · 美丽 · 美乐 · 美事 · 美人 · 美俗 · 美元 · 美兰