莳

shíthìNôm thi

Hán Việt: thì · Pinyin: shí · Nôm: thi

Tổng quan

Thì la [蒔蘿] tức là tiểu hồi hương [小茴香] dùng để pha vào đồ ăn cho thơm

莳萝 · 莳萝籽 · 欧莳萝 · 莳秧 · 莳花 · 莳花会 · 莳萝蒿 · 莳萝泡菜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshí
Hán Việtthì
Âm Nômthi
Quảng Đôngsi4
Chú âmㄕˊ
Hán ngữ Trung cổzji
Phản thiết時吏切
Thanh mẫu常
Vận之
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 蒔
  • Thiều Chửu Thì la [蒔蘿] tức là tiểu hồi hương [小茴香] dùng để pha vào đồ ăn cho thơm. Một âm là thi. Dựng, cấy lại. Như thi ương [蒔秧] cấy lúa lại

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thì rau thì là [Eng: dill, fennel]

Eng

  • CC-CEDICT used in 蒔蘿, 莳萝[shi2 luo2]
  • CC-CEDICT (literary) to grow, (literary) to transplant, Taiwan pr. [shi2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤時吏切,音侍。【博雅】立也。【揚子·方言】更也。【註】爲更種也。【晉書·姚萇載紀】萇命其將于一柵孔中蒔樹一根,以旌戰功。或作𦸎、𦱎。 又【廣韻】市之切,音時。蒔蘿子。【本草】蒔蘿生佛誓國,一名慈謀敕,一名小茴香,實如馬芹。 又音示。義同。

Thuyết Văn

更別種。 从艸。時聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言曰蒔、立也。蒔、更也。堯典。播時百穀。鄭讀時爲蒔。今江蘇人移秧插田中曰蒔秧。 時吏切。一部。

【蒔】 (thì ⟨thi⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 時 (thì) Phiên thiết: Thì lại thiết Thượng tự: 時 (thì) , Hạ tự: 吏 (lại) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thị (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: canh (Đổi. Như {canh trươn) biệt (Chia. Như khu biệt) chủng (Giống thóc.)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦔌 · 𦱎 · 𦱗 · 𦸎 · 秲 · 莳 · 莳 · 蒔 · 莳 · 蒔