oanh

Hán Việt: oanh

Tổng quan

chim hoàng oanh hoặc các loài chim khác thuộc họ Sylvidae, bao gồm chích chòe biến thể của 鶯 莺[ying1]

莺歌 · 莺鸟 · 莺歌镇 · 莺歌燕舞 · 夜莺 · 柳莺 · 黄莺 · 冕柳莺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyīng
Hán Việtoanh
Quảng Đôngang1
Chú âmㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổqreng
Phản thiết幺莖切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [鶯].
  • Thiều Chửu Chim oanh. {Hoàng oanh} [黃鶯] chim vàng anh.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: anh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: anh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 莺 (形声。从鸟,荣省声。本义鸟羽有文彩的样子) 同本义 春莺,《考声》‘莺,鸟毛有斑纹貌也。--唐·慧琳《一切经音义》 有莺其羽。--《诗·小雅》 又如莺背色(浅黄带绿的颜色);莺粉(黄色的粉) 莺 黄莺 暮春三月,江南草长,杂花生树,群莺乱飞。--南朝梁·丘迟《与陈伯之书》 千里莺啼绿映红。--唐·杜牧《江南春绝句》 又如莺花队(指妓女行列);莺花寨(莺花市),莺花阵(指妓院);莺语(莺的鸣叫声);莺歌(莺鸣蜿转如歌);莺谷(黄莺栖止的山谷。比喻人 莺(鷏、鷪)yīng ⒈鸟名。种类很多。常见的有树~、柳~、鹪~等。身体多比麻雀小,羽毛绿褐色或灰褐色…

Eng

  • CC-CEDICT oriole or various birds of the Sylvidae family including warblers
  • CC-CEDICT variant of 鶯|莺[ying1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】烏莖切【集韻】於莖切【韻會】幺莖切,𠀤音罌。【說文】鶯,鳥也。卽黃鸝。一名倉庚,一名商倉,一名鵹黃,一名鸝鶹,一名鸝鶬,一名楚雀,一名黃袍,一名搏黍,一名黃鳥,一名金衣公子。魏文帝王粲𠀤有鶯賦。又鳥羽文。【詩·小雅】交交桑扈,有鶯其羽。【毛傳】鶯然有文章也。俗作鸎,非。

Thuyết Văn

鳥有文章皃。 从鳥。熒省聲。 詩曰。有鶯其羽。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作鳥也。必淺人所改。今正。毛詩曰。交交桑扈。有鶯其羽。有鶯其領。傳曰。鶯鶯然有文章皃。皃舊作也。非。鶯鶯猶熒熒也。皃其光彩不定。故从熒省。會意兼形聲。自淺人謂鶯卽鸎字。改說文爲鳥也。而與下引詩不貫。於形聲會意亦不合。不可以不辨也。 熒各本作榮。今正。說文熒省聲之字共十有九。無榮省聲之字。鳥莖切。十一部。

【鶯】(oanh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 熒省 (huỳnh) Phiên thiết: 鳥莖切 → điểu + hành Nghĩa: 鳥 hữu (có) 文章皃。 từ 鳥。熒 thanh phù lược。 『Kinh Thi』viết: 。 hữu (có) 鶯 kỳ (nó) 羽。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鶑 · 鷪 · 鸎 · 𦾉 · 𪄙 · 𮹘 · 莺 · 鴬 · 鶑 · 鷪 · 鸎 · 莺