鶯歌燕舞
oanh ca yến vũ
Hán Việt: oanh ca yến vũ · Pinyin: yīng gē yàn wǔ
Tổng quan
chim oanh hót và én múa | phồn vinh thịnh vượng (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui chim oanh hót và én múa | phồn vinh thịnh vượng (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 黄莺在歌唱,小燕子在飞舞。形容春天鸟儿喧闹活跃的景象。现常比喻革命和建设蓬勃兴旺的景象。
- Tân Hoa Tự Điển 形容春光明媚暮春时节,百草丛生,杂花缀树,听流水潺潺,看莺歌燕舞。
Eng
- CC-CEDICT the warbler sings and the swallow dances|prosperity abounds (idiom)
- Cihui 鶯歌燕舞 īnggēyànwǔ id. 1. joy of spring 2. ambience of prosperity 3. a prosperous scene