菠
ba
Hán Việt: ba · Pinyin: bō
Tổng quan
cải bó xôi, rau chân vịt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bō |
|---|---|
| Hán Việt | ba |
| Quảng Đông | bo1 |
| Mân Nam | po |
| Nhật Bản | KARANA |
| Hàn Quốc | 파 |
| Chú âm | ㄅㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pua |
| Phản thiết | 逋禾切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Ba lăng} [菠薐] một thứ rau thường ăn (như lá đơn).;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「菠菜」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 菠菜 菠萝 菠萝蜜 菠 bō 【菠菜】藜科。一二年生草本,叶子略呈三角形,根略带红色,雌雄异株。原产伊朗。现为我国主要食用菜之一。 【菠萝】凤梨科,多年生草本。叶大,边缘有锯齿;果实香甜,外部呈鳞片状。产于热带,我国广东、广西、台湾等地均有种植。又叫凤梨。 【菠萝蜜】见【木菠萝】。
Eng
- CC-CEDICT spinach
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】逋禾切,音皤。【玉篇】菠薐,菜名。【本草註】《劉禹錫·嘉話錄》云:菠薐,種自西國,有僧將其子來,云是頗陵國之種,語訛爲菠薐耳。李時珍曰:按《唐會要》云:太宗時尼波維國獻菠薐菜,類紅藍,卽此也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư