萎縮

wěi suō nuy súc

Hán Việt: nuy súc · Pinyin: wěi suō

Tổng quan

héo | khô héo (cây cối) | teo lại (cơ bắp, phong tục xã hội, v.v.) 1. khô héo; tàn lụi (cơ thể, cây cỏ)。(身體、草木等)乾枯。 2. suy thoái (kinh tế)。(經濟) 衰退。

Cấu tạo: (nuy) + (súc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui héo | khô héo (cây cối) | teo lại (cơ bắp, phong tục xã hội, v.v.) 1. khô héo; tàn lụi (cơ thể, cây cỏ)。(身體、草木等)乾枯。 2. suy thoái (kinh tế)。(經濟) 衰退。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因病變、機能減退而造成生物體衰弱。如:「肌肉萎縮症」。 2.衰退。如:「因大量資金外流,造成國內經濟萎縮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 草木枯萎; 指物体干枯或体积变小﹑变形; 萎靡; 衰退; 畏缩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.草木枯萎。 2.指物体干枯或体积变小﹑变形。 3.萎靡。 4.衰退。 5.畏缩。

Eng

  • CC-CEDICT to wither|to dry up (of a plant)|to atrophy (of muscle, social custom etc)
  • Cihui to wither; to dry up (of a plant); to atrophy (of muscle, social custom etc)

ja

  • JMdict withering|shrivelling|shrinking|contraction|atrophy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

发展 · 发达 · 肥大 · 膨胀 · 蓬勃