oanh

Hán Việt: oanh

Tổng quan

(văn học) quấn quanh

萦回 · 萦怀 · 萦系 · 萦纡 · 萦绕 · 萦扰的 · 萦绕于 · 嫘萦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyíng
Hán Việtoanh
Quảng Đôngjing4
Chú âmㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổqjyeng
Baxter-Sagartʔʷjeŋ
Hán ngữ Thượng cổʔʷjeŋ
Phản thiết娟營切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 縈
  • Thiều Chửu Quay quanh, vòng quanh. Như {oanh hồi} [縈回] vòng quanh lại.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: oanh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 萦 (形声。从糸,荧省声。糸,细丝。本义回旋缠绕) 同本义 萦,收卷也。--《说文》 收绩曰萦。--《通俗文》 萦,绕也。--《广韵》 葛藟萦之。--《诗·周南·寥木》 百步九折萦岩峦。--李白《蜀道难》 峻赠怪石列,崎岖曲道萦。--《西游记》 又如萦抱(环抱);萦环(环绕;佩带环饰);萦萦(缠绕的样子) 牵缠;牵挂 通荧”。迷惑 弯曲 断梗桔槎无拍 萦(縨)yíng绕,缠绕~绕。~回。~怀(心里牵挂)。琐事~身。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to wind around

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

【廣韻】於營切【集韻】【韻會】娟營切,𠀤音褮。【說文】收韏也。【玉篇】縈,旋也。【廣韻】繞也。【詩·周南】葛藟縈之。【釋文】縈,本又作𢄋。

Thuyết Văn

收卷也。 从糸。熒省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

卷居轉切。各本作韏。非也。今依韵會、玉篇正。凡舒卷字、古用厀曲之卷。今用气勢之捲。非也。收卷長繩、重曡如環。是爲縈。於營切。今俗語尙不誤。詩周南。葛藟縈之。傳曰。縈、旋也。 於營切。十一部。

【縈】 (oanh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 熒省 (huỳnh) Nghĩa: thu (Bắt. Như {bị thu} [被) quyển (Quyển. Tranh sách đó) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢄋 · 萦 · 萦 · 縈 · 萦 · 縈