萦绕

yíng ràooanh nhiễu

Hán Việt: oanh nhiễu · Pinyin: yíng rào

Tổng quan

Hán Việt: OANH, UYNH NHIỄU quanh quẩn; vấn vít; vương vấn. 泉石縈繞 suối đá quấn quanh 雲霧縈繞 mây mù vấn vít

新华 · Tân Hoa Đại lục

萦回:泉石~, 云雾~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

纏繞、環繞。《晉書.卷五五.潘岳傳》:「少時常挾彈出洛陽道,婦人遇之者,皆縈繞,投之以果,遂滿車而歸。」《文選.郭璞.江賦》:「觸曲厓以縈繞,駭崩浪而相礧。」

Cấu tạo: 縈 (oanh) + 繞 (nhiễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 泉石縈繞 雲霧縈繞
  • Tần suất từ oanh nhiễu: quanh quẩn/vấn vít/vương vấn; vấn vít; vương vấn
  • Biên soạn v. 1. hover; linger 2. encircle; wind around

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 纏繞、環繞。《晉書.卷五五.潘岳傳》:「少時常挾彈出洛陽道,婦人遇之者,皆縈繞,投之以果,遂滿車而歸。」《文選.郭璞.江賦》:「觸曲厓以縈繞,駭崩浪而相礧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 萦回:泉石~, 云雾~。

Eng

  • Cihui to linger on; to hover; to encircle
  • Tần suất từ v. 1. hover; linger 2. encircle; wind around

Đức

  • Handedict schweben

Từ liên quan

Gần nghĩa

萦绕于 · 縈懷 · 縈系 · 縈紆 · 繞日 · 绕嘴 · 绕回 · 绕地