tát

Hán Việt: tát

Tổng quan

Bồ Tát họ [Sa4]

萨博 · 萨嘎 · 萨尔 · 萨德 · 萨拉 · 萨摩 · 萨斯 · 萨满

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttát
Quảng Đôngsaat3
Chú âmㄙㄚˋ
Hán ngữ Trung cổsat
Phản thiết桑割切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 薩
  • Thiều Chửu {Bồ tát} [菩薩]. Xem chữ {bồ} [菩].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 萨 佛教用语,即菩萨 姓。明有萨琦 萨(薩)sà姓。

Eng

  • CC-CEDICT surname Sa
  • CC-CEDICT used in 菩薩|菩萨[pu2 sa4]|used in transliteration

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】桑割切,音撒。【釋典】菩,普也。薩,濟也。能普濟衆生。【綱目集覽】菩之爲言了也,薩之爲言見也,謂智慧了見也。 又【類篇】《唐六典》有薩寶府,掌胡神祠。 又姓。【通志·氏族略】薩孤氏,代人。【正字通】元詞人薩天錫。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蕯 · 萨 · 蕯 · 萨 · 薩 · 萨 · 薩