biǎn phiên

Hán Việt: phiên · Pinyin: biǎn

Tổng quan

xem 萹蓄[bian1 xu4] phiên âm Đài Loan [pian1] xem 萹豆[bian3 dou4]

萹蓄 · 萹豆 · 萹竹 · 萹茿 · 萹莂 · 萹薄 · 芦萹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbiǎn
Hán Việtphiên
Quảng Đôngbin1
Nhật BảnNIWAYANAGI
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổpen
Phản thiết布𤣥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Phiên súc} [萹蓄] một thứ cỏ để làm thuốc. {Phiên đậu} [萹豆] một thứ đậu để làm thuốc. Ta gọi là {biển đậu}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 萹豆:植物名。豆科扁豆屬,「扁豆」之古稱。參見「扁豆」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 萹蓄 萹biān 1.萹蓄。参见"萹蓄"﹑"萹薄"。

Eng

  • CC-CEDICT see 萹蓄[bian1 xu4]|Taiwan pr. [pian1]
  • CC-CEDICT see 萹豆[bian3 dou4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】布𤣥切,音邊。萹竹,草名。【爾雅·釋草】竹萹蓄。【疏】布地而生,節閒白華,葉細綠,人謂之萹竹。 又【廣韻】方典切,音匾。義同。 又【集韻】蒲眠切,音腁。萹𦸊,草木動貌。 考證:〔【爾雅·釋草】竹萹蓄。【註】布地而生。〕 謹照原文註改疏。

Thuyết Văn

萹也。 从艸。扁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

三字句。釋艸云。竹萹蓄。按竹者釋毛詩衞風之竹也。韓、魯詩皆作𦺇。毛詩獨叚借作竹。爾雅與毛詩合。蓄曡韵、通用。本艸經亦作萹蓄。 方沔切。十二部。

【萹】(phiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 扁 (biển) Phiên thiết: 方沔切 → phương + miền Nghĩa: 萹? vậy。 từ thảo (cỏ)。扁 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦽟