萼

ngạcNôm ngạc

Hán Việt: ngạc · Nôm: ngạc

Tổng quan

Một dạng của chữ ngạc [萼]

萼片 · 萼上的 · 萼状总苞 · 糖萼 · 花萼 · 萼綠 · 萼跗 · 萼片化

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtngạc
Âm Nômngạc
Quảng Đôngngok3
Mân Namgok8
Nhật BảnUTENA
Hàn Quốc악
Chú âmㄜˋ
Hán ngữ Trung cổngak
Phản thiết五各切
Thanh mẫu疑
Vận鐸
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đài hoa, cái bầu để bảo hộ cánh hoa. Nay ta lấy hai chữ hoa ngạc [花萼] để nói về tình anh em, cũng là lấy cái ý đài với hoa cùng bảo hộ nhau vậy

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ngạc 萼 ◎ Phiên khác: ngạt (TVG, ĐDA), ngắc (VVK). tt. <từ cổ> tắc, “không thông” [Paulus của 1895: 693]. Đến trường đào mận ngạc chăng thông, quê cũ ưa làm chủ cúc thông. (Thuật hứng 50.1)
  • Giản Dị Hán Nôm ngạc ngạc phiến (đài hoa) [Eng: the stem and calyx of a flower; a younger brother]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngạc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngạc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 花最外圍的無性花器,常呈綠色,有時與花瓣顏色相同或相近,具有保護花芽的作用。《玉篇.艸部》:「萼,花萼也。」南朝宋.謝靈運〈酬從弟惠連詩〉:「山桃發紅萼,野蕨漸紫苞。」《晉書.卷五一.列傳.皇甫謐》:「春華發萼,夏繁其實。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 萼 动植物身体上的结构 萼 è 花萼,在花瓣下部的一圈绿色小片。

Eng

  • CC-CEDICT calyx of a flower
  • CC-CEDICT old variant of 萼[e4]
  • JMdict calyx

ja

  • JMdict 萼(がく)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】五各切【韻會】逆各切,𠀤音鄂。【玉篇】花萼也。【晉書·皇甫謐傳】春華發萼,夏繁其實。【束皙·白華詩】白華朱萼。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蕚 · 𥯳 · 蕚 · 蕚