è ngạc

Hán Việt: ngạc · Pinyin: è

Tổng quan

đài hoa biến thể cũ của 萼[e4]

萼片 · 萼上的 · 萼状总苞 · 糖萼 · 花萼 · 萼綠 · 萼跗 · 萼片化

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinè
Hán Việtngạc
Quảng Đôngngok3
Mân Namgok8
Nhật BảnUTENA
Hàn Quốc
Chú âmㄜˋ
Hán ngữ Trung cổngak
Phản thiết五各切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đài hoa, cái bầu để bảo hộ cánh hoa. Nay ta lấy hai chữ {hoa ngạc} [花萼] để nói về tình anh em, cũng là lấy cái ý đài với hoa cùng bảo hộ nhau vậy.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngạc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngạc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 花最外圍的無性花器,常呈綠色,有時與花瓣顏色相同或相近,具有保護花芽的作用。《玉篇.艸部》:「萼,花萼也。」南朝宋.謝靈運〈酬從弟惠連詩〉:「山桃發紅萼,野蕨漸紫苞。」《晉書.卷五一.列傳.皇甫謐》:「春華發萼,夏繁其實。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 萼 动植物身体上的结构 萼 è 花萼,在花瓣下部的一圈绿色小片。

Eng

  • CC-CEDICT calyx of a flower
  • CC-CEDICT old variant of 萼[e4]

ja

  • JMdict calyx

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】五各切【韻會】逆各切,𠀤音鄂。【玉篇】花萼也。【晉書·皇甫謐傳】春華發萼,夏繁其實。【束皙·白華詩】白華朱萼。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蕚 · 𥯳 · 蕚 · 蕚