蒲團

pú tuánbồ đoàn

Hán Việt: bồ đoàn · Pinyin: pú tuán

Tổng quan

đệm hương bồ; đệm cói (đệm hình tròn làm bằng lá hương bồ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用蒲草编成的圆形垫子。多为僧人坐禅和跪拜时所用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用蒲草編成的圓形墊子。以供佛教徒打坐時用。現在臺灣形式或作方形,材料或用布內裝棉絮。唐.顧況〈宿湖邊山寺〉詩:「蒲團僧定風過席,葦岸漁歌月墮江。」宋.陳與義〈休日早起〉詩:「蒲團著身寬,安取萬戶邑。」也作「蒲甸兒」、「蒲墩兒」、「蒲墊子」。

Cấu tạo: 蒲 (bồ) + 團 (đoàn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bồ đoàn: bồ đoàn/đệm hương bồ/đệm cói; đệm hương bồ; đệm cói
  • Biên soạn cattail hassock; rush cushion

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用蒲草編成的圓形墊子。以供佛教徒打坐時用。現在臺灣形式或作方形,材料或用布內裝棉絮。唐.顧況〈宿湖邊山寺〉詩:「蒲團僧定風過席,葦岸漁歌月墮江。」宋.陳與義〈休日早起〉詩:「蒲團著身寬,安取萬戶邑。」也作「蒲甸兒」、「蒲墩兒」、「蒲墊子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用蒲草编成的圆形垫子。多为僧人坐禅和跪拜时所用。

Eng

  • Cihui praying mat (Buddhism, made of woven cattail)
  • Tần suất từ n. cattail hassock; rush cushion

Đức

  • Handedict Zafu, Sitz aus Rohrkolben

other

  • Nguồn khác Cái gối tròn làm bằng cói, để các vị tăng quỳ gối lên cho êm mà tụng kinh

Từ liên quan

Gần nghĩa

團丁 · 團伙 · 團體 · 團員 · 团团 · 團圓 · 团块 · 團契