蓬勃

péng bóbồng bột

Hán Việt: bồng bột · Pinyin: péng bó

Tổng quan

Vẻ xanh tốt hưng thịnh của cây cỏ — Vẻ nóng nảy mạnh mẽ

新华 · Tân Hoa Đại lục

繁盛朝气蓬勃, 蓬勃向上的事业。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

旺盛繁榮的樣子。如:「近年來觀光產業蓬勃發展,促進了當地的經濟發展。」

Cấu tạo: 蓬 (bồng) + 勃 (bột)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vẻ xanh tốt hưng thịnh của cây cỏ — Vẻ nóng nảy mạnh mẽ.; mạnh mẽ; phát triển thịnh vượng; đầy sức sống; mạnh mẽ; phồn vinh; phồn thịnh. phát triển mạnh mẽ. 朝氣蓬勃. khí thế hừng hực. 一片蓬蓬勃勃的氣象. quang cảnh khí thế hừng hực.; mạnh mẽ; phồn vinh; phồn thịnh; lên ùn ùn
  • Biên soạn vigorous; flourishing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 旺盛繁榮的樣子。如:「近年來觀光產業蓬勃發展,促進了當地的經濟發展。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 繁盛朝气蓬勃, 蓬勃向上的事业。

Eng

  • Cihui vigorous; flourishing; full of vitality
  • Tần suất từ vigorous; flourishing; full of vitality

Đức

  • Handedict stürmisch

other

  • Nguồn khác Vẻ nóng nảy mạnh mẽ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兴盛 · 焕发

Từ trái nghĩa

萎缩 · 衰落