蓬山

péng shānbồng san

Hán Việt: bồng san · Pinyin: péng shān

Tổng quan

Bồng Sơn (thuộc tỉnh Bình Định)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即蓬莱山。相传为仙人所居。 2.官署名。秘书省的别称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

蓬萊山,為神話傳說中的仙山。後指仙境。唐.李商隱〈無題〉詩:「蓬山此去無多路,青鳥殷勤為探看。」

Cấu tạo: 蓬 (bồng) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Bồng Sơn
  • VietPhrases Bồng Sơn
  • Tần suất từ Bồng Sơn (thuộc tỉnh Bình Định); Bồng Sơn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蓬萊山,為神話傳說中的仙山。後指仙境。唐.李商隱〈無題〉詩:「蓬山此去無多路,青鳥殷勤為探看。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即蓬莱山。相传为仙人所居。 2.官署名。秘书省的别称。

Từ liên quan

Gần nghĩa

山上 · 山下 · 山世 · 山丘 · 山东 · 山中 · 山丹 · 山主