蓬壶

péng húbồng hồ

Hán Việt: bồng hồ · Pinyin: péng hú

Tổng quan

hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi ở của người bất tử

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即蓬莱。古代传说中的海中仙山。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

傳說海中仙山蓬萊,形如壺器,故稱為「蓬壺」。元.湯式〈天香引.望三山〉曲:「望三山遠似蓬壺,捱到如今,提起當初,檳榔蜜涎吐胭脂。」

Cấu tạo: 蓬 (bồng) + 壺 (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giống Bồng Lai 蓬萊
  • Cihui 蓬莱
  • Tần suất từ hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi ở của người bất tử , giống Bồng Lai 蓬萊, 蓬莱

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳說海中仙山蓬萊,形如壺器,故稱為「蓬壺」。元.湯式〈天香引.望三山〉曲:「望三山遠似蓬壺,捱到如今,提起當初,檳榔蜜涎吐胭脂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即蓬莱。古代传说中的海中仙山。

Eng

  • Cihui fabled island in Eastern sea, abode of immortals; same as Penglai 蓬萊; 蓬莱
  • Tần suất từ fabled island in Eastern sea, abode of immortals; same as Penglai 蓬萊, 蓬莱

Từ liên quan

Gần nghĩa

壶关 · 壶铃 · 蓬乱 · 蓬勃 · 蓬安 · 蓬居 · 蓬山 · 蓬島