蕉麻

jiāo mátiêu ma

Hán Việt: tiêu ma · Pinyin: jiāo má

Tổng quan

chuối a-ba-ca

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.多年生草本植物。茎﹑叶与芭蕉相似,花黄色,叶柄内有纤维,可制缆索﹑结渔网,或供纺织和造纸用。产在热带或亚热带,也叫马尼拉麻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

植物名。芭蕉科芭蕉屬,「馬尼拉麻」之別稱。參見「馬尼拉麻」條。

Cấu tạo: 蕉 (tiêu) + 麻 (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây abaca
  • Cihui sợi gai Manila
  • Tần suất từ chuối a-ba-ca; cây abaca , sợi gai Manila
  • Biên soạn 蕉麻 iāomá n. <bot.> abaca; Manila hemp M:²kē

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。芭蕉科芭蕉屬,「馬尼拉麻」之別稱。參見「馬尼拉麻」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.多年生草本植物。茎﹑叶与芭蕉相似,花黄色,叶柄内有纤维,可制缆索﹑结渔网,或供纺织和造纸用。产在热带或亚热带,也叫马尼拉麻。

Eng

  • Cihui abaca; Manila hemp
  • Tần suất từ 蕉麻 iāomá n. <bot.> abaca; Manila hemp M:²kē

Đức

  • Handedict Manilahanf (S, Bot)

Từ liên quan

Gần nghĩa

蕉农 · 蕉城 · 蕉岭 · 蕉萃 · 蕉藕 · 蕉農 · 麻仁 · 麻俐