蕙
huệ
Hán Việt: huệ · Pinyin: huì
Tổng quan
Coumarouna odorata
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huì |
|---|---|
| Hán Việt | huệ |
| Quảng Đông | wai6 |
| Mân Nam | hui7 |
| Nhật Bản | KAORIGUSA |
| Hàn Quốc | 혜 |
| Chú âm | ㄏㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghueh |
| Phản thiết | 胡桂切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây hoa huệ. Cao nhã, thanh khiết. Như {huệ chất lan tâm} [蕙質蘭心] chất huệ lòng lan, chỉ người cao nhã, thanh khiết.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huệ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huệ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種香草。古人將其佩帶在身上以避疫癘。《文選.張衡.南都賦》:「其香草則有薜荔蕙若,薇蕪蓀萇,晻曖蓊蔚,含芬吐芳。」也稱為「佩蘭」。 2.參見「蕙蘭」條。 [形] 喻高雅、高潔。如:「蕙質蘭心」。《文選.鮑照.蕪城賦》:「東都妙姬,南國麗人,蕙心紈質,玉貌絳脣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蕙 即蕙兰 比喻美色。蕙,香草);蕙柱(即薰香。蕙草作的香柱);蕙若(香草名。指蕙兰和杜若) 零陵香豆(dipteryx odorata)的古别称 蕙 比喻女子的身心芳洁 蕙huì
Eng
- CC-CEDICT Coumarouna odorata
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【正韻】𠀤胡桂切,音惠。【玉篇】香草,生下濕地。【爾雅翼】一榦一花而香有餘者蘭,一榦數花而香不足者蕙。【南方草木狀】蕙一名薰草。【屈原·離騷】予旣滋蘭之九畹兮,又樹蕙之百畝。 又【韻會】通惠。【揚雄·甘泉賦】發蘭惠與穹藭。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư