芝焚蕙叹

chi phần huệ thán

Hán Việt: chi phần huệ thán

Tổng quan

chi phần huệ thán chi phần huệ thán ☆Cây chi và cây huệ cùng loại, chỉ cây chi bị cháy thì cây huệ than thở. Chỉ tình đồng loại. Cũng tương tự như Thỏ tử hồ bi.

Cấu tạo: (chi) + (phần) + (huệ) + (thán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chi phần huệ thán chi phần huệ thán ☆Cây chi và cây huệ cùng loại, chỉ cây chi bị cháy thì cây huệ than thở. Chỉ tình đồng loại. Cũng tương tự như Thỏ tử hồ bi.

Eng

  • CC-CEDICT lit. when one grass burns the other grass sighs (idiom); fig. to have sympathy with a like-minded person in distress